Sở Nhà Đất và sản xuất
200 lô đất có địa hình và khí hậu riêng, công trình lắp ghép, chuỗi sản xuất từ mỏ tới nhà máy, kho gia tộc và sàn công nghiệp.
Mua đất
- Bản đồ có 200 lô. Giá một lô từ khoảng 100.000 tới 2.000.000 xu tùy vị trí, trung tâm đắt nhất.
- Tộc trưởng hoặc trưởng lão mua bằng quỹ gia tộc, tối đa theo cấp gia tộc. Đất càng ít lô trống càng đắt; giá đất còn chạy theo kinh tế vĩ mô.
- 20% tiền mua đất vào ngân sách thị trấn, phần còn lại biến mất khỏi nền kinh tế.
- Giá trị lô tăng dần theo thời gian (mỗi lô có % tăng giá riêng) và theo chỉ số giá đất.
- Bán lại cho Sở Nhà Đất được 85% giá trị hiện tại; công trình trên lô bị dỡ.
| Địa hình | Đặc điểm |
|---|---|
| 🏙️ Trung tâm | Đông người qua lại, hợp buôn bán và dịch vụ. |
| 🏞️ Ven sông | Đất phù sa, giao thông đường thủy thuận tiện. |
| 🏖️ Ven biển | Gió biển, cảng cá, khách du lịch. |
| 🌊 Trên biển | Nhà nổi giữa biển: hải sản dồi dào nhưng sợ bão. |
| ⛰️ Đồi núi | Mát, nhiều sương, hợp chè và dâu; đường đi quanh co. |
| 🌲 Rừng | Ẩm, xa phố, chi phí vận chuyển cao. |
| 🌾 Đồng bằng | Bằng phẳng, ruộng đồng, hợp chăn nuôi và cây công nghiệp. |
Mỗi lô còn có một kiểu khí hậu: ☀️ Nhiều nắng, 🌧️ Mưa ẩm, ⛅ Ôn hòa, 🌬️ Lộng gió. Ngành nào hợp địa hình và khí hậu của lô thì thu nhiều hơn.
Công trình
Mỗi lô lắp được một công trình từ các mảnh ghép (tối đa 20 mảnh). Công trình hoàn chỉnh cần ít nhất 3 mảnh và có móng nền; công trình hoàn chỉnh cho thêm tới 10% doanh thu của lô. Đổi ngành của lô không mất công trình.
Ngành dịch vụ (11 ngành)
Ngành dịch vụ thu xu mỗi đêm theo giá trị lô, độ hợp địa hình và khí hậu, thời tiết, pha kinh tế, nhu cầu của ngành và số gia tộc cùng ngành.
| Ngành | Bồi thường thị trường | Hợp đất nào nhất |
|---|---|---|
| 🍃 Trà (lá trà, trà khô) | 30.000 | ⛰️ Đồi núi +22%, 🌲 Rừng +10% |
| 🥛 Bò sữa & sữa đặc | 40.000 | 🌾 Đồng bằng +18%, 🏞️ Ven sông +8% |
| 🎋 Mía đường | 20.000 | 🌾 Đồng bằng +15%, 🏞️ Ven sông +10% |
| ⚫ Sắn & trân châu | 20.000 | 🌾 Đồng bằng +12%, ⛰️ Đồi núi +8% |
| 🍓 Dâu tây & trái cây | 35.000 | ⛰️ Đồi núi +18%, 🌾 Đồng bằng +5% |
| 🐟 Thủy hải sản | 50.000 | 🌊 Trên biển +35%, 🏖️ Ven biển +22% |
| 🧋 Chuỗi trà sữa | 45.000 | 🏙️ Trung tâm +30%, 🏖️ Ven biển +10% |
| 🍲 Ẩm thực & nhà hàng | 35.000 | 🏙️ Trung tâm +25%, 🏖️ Ven biển +12% |
| 📦 Giao vận & bốc xếp | 25.000 | 🏞️ Ven sông +18%, 🏖️ Ven biển +15% |
| 📚 Giáo dục & gia sư | 25.000 | 🏙️ Trung tâm +20%, 🌾 Đồng bằng +6% |
| 🎤 Giải trí & ca nhạc | 30.000 | 🏙️ Trung tâm +22%, 🏖️ Ven biển +18% |
Chuỗi sản xuất
Các ngành sản xuất làm ra hàng hóa (41 loại) thay vì xu. Mỗi đêm các lô của gia tộc chạy lần lượt từ đầu chuỗi tới cuối chuỗi: khai thác, phát điện, rồi nhà máy, giới hạn bởi hàng trong kho và điện.
- 1Khai thác: mỗi lô có mỏ cố định theo địa hình và khí hậu (khoáng sản ở đồi núi, gỗ và cao su ở rừng, nông sản và gia súc ở đồng bằng, ven sông; muối, silic, dầu ven biển; dầu khí trên biển).
- 2Năng lượng: chọn loại nhà máy điện cho từng lô (than, khí, thủy điện, mặt trời, gió, hạt nhân); điện chạy nhà máy của gia tộc.
- 3Công nghiệp nhẹ, nặng: mỗi ngành một công thức biến nguyên liệu thành hàng giá trị cao hơn.
- 4Nguyên liệu gia tộc cần dùng được giữ trong kho gia tộc; điện thừa và hàng khác bán cho hệ thống theo giá vĩ mô của ngày.
| Khai thác | Bồi thường | Làm gì |
|---|---|---|
| ⛏️ Khai khoáng | 30.000 | Khai thác khoáng sản trong mỏ của lô |
| 🛢️ Dầu khí | 45.000 | Khai thác dầu, khí trong mỏ của lô |
| 🪓 Lâm nghiệp | 20.000 | Khai thác gỗ, cao su của lô |
| 🚜 Nông nghiệp | 20.000 | Khai thác nông sản của lô |
| 🐄 Chăn nuôi | 25.000 | Khai thác gia súc của lô |
| Năng lượng | Bồi thường | Nhà máy chọn được |
|---|---|---|
| ⚡ Năng lượng | 30.000 | 🏭 Nhiệt điện than, 🔥 Nhiệt điện khí, 💧 Thủy điện, ☀️ Điện mặt trời, 🌬️ Điện gió, ☢️ Điện hạt nhân |
| Công nghiệp nhẹ | Bồi thường | Công thức mỗi mẻ |
|---|---|---|
| 🥫 Chế biến thực phẩm | 30.000 | 🌾 Lúa mì ×1, 🥩 Thịt bò ×1, ⚡ Điện ×1 → 🥫 Thực phẩm chế biến ×2 |
| 👕 Dệt may | 35.000 | ☁️ Bông ×3, ⚡ Điện ×1 → 👕 Quần áo ×1 |
| 🪑 Đồ gỗ nội thất | 35.000 | 🪵 Gỗ ×3, ⚡ Điện ×1 → 🪑 Nội thất ×1 |
| 💊 Dược phẩm | 45.000 | 🧪 Hóa chất ×2, 🫘 Đậu ×1, ⚡ Điện ×1 → 💊 Thuốc ×1 |
| 💻 Điện tử, máy tính | 50.000 | 💾 Vi mạch ×2, 🥫 Nhôm ×1, ⚡ Điện ×1 → 💻 Máy tính ×1 |
| Công nghiệp nặng | Bồi thường | Công thức mỗi mẻ |
|---|---|---|
| 🔗 Luyện thép | 40.000 | 🪨 Quặng sắt ×2, ⚫ Than đá ×1, ⚡ Điện ×2 → 🔗 Thép ×1 |
| 🥫 Luyện nhôm | 40.000 | 🟤 Bô-xít ×2, ⚡ Điện ×3 → 🥫 Nhôm ×1 |
| ⛽ Lọc dầu | 45.000 | 🛢️ Dầu thô ×2, ⚡ Điện ×1 → ⛽ Xăng dầu ×1 |
| 🧪 Hóa chất | 40.000 | 💨 Khí đốt ×1, 🧂 Muối ×2, ⚡ Điện ×1 → 🧪 Hóa chất ×1 |
| 💾 Vi mạch | 50.000 | ⬜ Cát silic ×2, ✴️ Đất hiếm ×1, 🟠 Đồng ×1, ⚡ Điện ×2 → 💾 Vi mạch ×1 |
| ⚙️ Cơ khí, máy móc | 45.000 | 🔗 Thép ×3, 🟠 Đồng ×1, ⚡ Điện ×2 → ⚙️ Máy móc ×1 |
| 🚗 Ô tô | 50.000 | 🔗 Thép ×2, 🌳 Cao su ×2, ⚙️ Máy móc ×1, ⚡ Điện ×2 → 🚗 Ô tô ×1 |
| 🚆 Tàu hỏa | 50.000 | 🔗 Thép ×4, ⚙️ Máy móc ×1, ⚡ Điện ×2 → 🚆 Tàu hỏa ×1 |
| 🚢 Đóng tàu | 50.000 | 🔗 Thép ×5, 🪵 Gỗ ×2, ⚙️ Máy móc ×1, ⚡ Điện ×2 → 🚢 Tàu thủy ×1 |
| ✈️ Hàng không | 50.000 | 🥫 Nhôm ×4, 🔷 Titan ×2, 💾 Vi mạch ×1, ⛽ Xăng dầu ×1, ⚡ Điện ×3 → ✈️ Máy bay ×1 |
Kho gia tộc và sàn công nghiệp
| Luật | Con số |
|---|---|
| Sức chứa kho | 2.000 + 500 × cấp gia tộc (đơn vị hàng, không tính điện) |
| Bán ngay cho hệ thống | 85% giá tham chiếu của ngày |
| Nhập khẩu từ hệ thống | 130% giá tham chiếu |
| Đăng bán trên sàn chung | 50–200% giá tham chiếu, phí 2%, tin còn 3 ngày, tối đa 10 tin |
Tiền bán hàng tính vào doanh thu chịu thuế doanh nghiệp cùng đêm.